Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 마다 trong tiếng Hàn - Blog Hàn Quốc - Blog Du Học Sinh Việt tại Hàn Quốc

Header Ads

header ad

Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 마다 trong tiếng Hàn

Hoc-tieng-han-cach-su-dung-마다-trong-tieng-han
Học tiếng Hàn : Cách sử dụng 마다 trong tiếng Hàn

Cùng học tiếng Hàn cùng Blog Hàn Quốc với chủ đề :  Cách sử dụng 마다 trong tiếng Hàn


Khi bạn muốn diễn tả hành động về một sự vật, sự việc theo một chu kỳ theo thời gian thì dùng 마다 phía sau N từ chỉ thời gian đó.
Khi bạn muốn diễn tả với nghĩa : tất cả, mọi thứ, mọi người, không loại trừ một cái gì.
Chúng ta cùng tìm hiểu rõ hơn về từng chức năng nhé.

I, 마다 với N chỉ thời gian.

• Gắn 마다 vào N danh từ chỉ thời gian để diễn tả sự lặp lại, chu kỳ lặp của một hành động nào đó trong cuộc sống, diễn tả rõ hơn về một vòng chu kỳ lặp lại sau một khoảng thời gian.
• Nghĩa tiếng việt là " mỗi "

보기 :

1, 저는 이개월 마다 머리를 잘라요 / 자릅니다.
Dịch nghĩa : Tôi cắt tóc 2 tháng một lần.
자르다 : Cắt.
머리 : Đầu tóc.

2, 십 분마다 버스가 와요 / 옵니다.
Dịch nghĩa : Cứ 10 phút thì có một tuyến xe buýt .
버스 : Xe buýt.

3, 오 분마다 지하철이 와요 / 옵니다.
Dịch nghĩa : Cứ 5 phút thì có một chuyến tàu điện ngầm.
지하철 : Tàu điện ngầm.

4, 화씨는 일요일마다 공원에 가요 / 갑니다.
Dịch nghĩa : Bạn Hoa đi đến công viên vào chủ nhật hàng tuần.
일요일 : Chủ nhật.
공원 : Công viên.

II, 마다 với nghĩa tất cả mọi thứ.

마다 còn thể hiện nghĩa tất cả, mọi người, mọi thứ, không loại trừ một thứ gì khi bạn sử dụng với nghĩa này sau N bổ trợ trong câu.
마다 sẽ gắn vào sau N được bổ trợ. N chỉ về sự vật, sự việc...v...v....

보기 :

1, 저는 주말마다 여행을 가요 / 갑니다.
Dịch nghĩa : Tôi đi du lịch mỗi cuối tuần.

2, 점심 시간에는 식당마다 자리가 없어요 / 없습니다.
Dịch nghĩa : Tất cả nhà hàng đều hết chỗ trong thời gian ăn trưa.

• Lưu ý :
* 날마다, 일주일마다, 달마다, 해마다 còn có thể viết sang dạng khác và sử dụng chúng tương đương nghĩa theo thứ tự là : 매일, 매주, 매월/매달, 매년.

보기 :

1, 저는 날마다 회사에 가요 / 갑니다.
저는 매일 회사에 가요 / 갑니다.
Dịch nghĩa :
Tôi đi làm hằng ngày.
Tôi đi làm mỗi ngày.

2, 저는 일주일마다 회의가 있어요.
저는 매주 회의가 있어요.
Dịch nghĩa :
Tôi họp hàng tuần.
Tôi họp mỗi tuần một lần.

3, 달마다 잡지가 나와요.
 매월/매달 잡지가 나와요.
Dịch nghĩa :
Tạp chí này ra hàng tháng.
Tạp chí này mỗi tháng ra 1 lần.

4, 저는 해마다 이사해요 / 이사합니다.
저는 매년 이사해요 / 이사합니다.
Dịch nghĩa :
Tôi chuyển nhà hằng năm.
Tôi chuyển nhà mỗi năm 1 lần.

* Đối với 집 ta không sử dụng theo kiểu 집마다 mà phải chuyển sang dạng 집집마다.

보기 : 

1, 요즘에는 집집마다 인터넷을 사용해요 / 사용합니다.
Dịch nghĩa : Dạo này nhà nhà đều sử dụng internet.

Các bạn còn thắc mắc và có câu hỏi nào, vui lòng comment bên dưới để được admin giải đáp nhé.

Đừng bao giờ quên ĐIỂM DANH sau khi đã học xong bài, hãy bình luận về bài học ngay trên web ở phần comment bên dưới nhé.

No comments

Powered by Blogger.